Miễn phí dịch vụ đơn hàng từ ngày 06/09 - 09/09 . Xin chân trọng cảm ơn quý khách hàng !

Bảng giá vận chuyển

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐẶT HÀNG TRUNG QUỐC

1. CHI PHÍ MỘT ĐƠN HÀNG ORDER

  Giải thích Bắt buộc Tùy chọn
1. Giá sản phẩm Là giá được niêm yết trên website Trung Quốc v  
2. Phí dịch vụ Phí giao dịch mua hàng khách trả cho Mua Hàng Trung Việt  v  
3. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho của Mua Hàng Trung Việt  tại Trung Quốc v  
4. Phí vận chuyển Phí vận chuyển từ kho Trung Quốc về kho của Mua Hàng Trung Việt  tại Việt Nam (Đơn vị Kg) v  
5. Phí kiểm đếm Dịch vụ đảm bảo sản phẩm của khách không bị nhà cung cấp giao sai hoặc thiếu   v
6. Phí đóng gỗ Hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng   v
7. Phí ship tận nhà Là phí vận chuyển hàng từ kho của Mua Hàng Trung Việt tại Việt Nam tới nhà của quý khách   v
 Lưu ý: Những phí thuộc hình thức (*) là phí bắt buộc, còn lại là tùy chọn, quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không

2. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ MUA HÀNG

GIÁ TRỊ ĐƠN HÀNG % PHÍ DỊCH VỤ
<2.000.000  3%
> 2.000.001 đến 100.000.000  2.5%
> 100.000.001 đến 200.000.000 2%
>200 triệu 1 %
 

3. PHÍ SHIP TRUNG QUỐC

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh thông thường Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Kg tiếp theo nếu nhà cung cấp thuộc tỉnh Quảng Đông là 4 tệ, tỉnh khác là 8 tệ
Chuyển phát nhanh siêu tốc Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Mỗi 0.5kg tiếp theo là 5 tệ/kg
Chuyển phát thường bằng oto tải Mỗi kg 1 tệ/kg + 70 tệ/đơn hàng

4. PHÍ VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ
(THAY ĐỔI BẢNG GIÁ MỚI ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO CÁC KIỆN HÀNG VỀ KHO TRUNG QUỐC TỪ NGÀY 13/04/2021)

4.1 Phí vận chuyển trọn gói

 

Trọng lượng (tính/kg) Hà Nội TP.HCM Đà Nẵng
> 500kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 200 → 500kg 24.000đ 28.000đ 28.000đ
> 50 → 200kg 26.000đ 29.000đ 29.000đ
> 0→ 50kg 28.000đ 30.000đ 30.000đ
Khối lượng (tính/m3)
> 20m3 Liên hệ Liên hệ  
> 10 → 20m3 2.600.000đ 3.200.000đ  
> 5 → 10m3 2.800.000đ 3.400.000đ  
≤ 5m3 3.000.000đ 3.600.000đ  

 

Lưu ý:
- Phí vận chuyển được tính theo hai cách là trọng lượng theo hàng nặng, và thể tích cho hàng cồng kềnh/hàng.
- Hàng nặng và cồng kềnh được phân biệt theo cách sau:
  • Hàng nặng có trọng lượng thực tế lớn hơn cân nặng quy đổi
  • Hàng cồng kềnh có trọng lượng thực tế nhỏ hơn hoặc bằng cân nặng quy đổi
-  Khối lượng đơn hàng sẽ được làm tròn theo 0.5kg
VD: Đơn hàng có trọng lượng: 1.3kg thì sẽ được làm tròn lên 1.5kg, Đơn hàng có trọng lượng: 58.8kg sẽ được làm tròn lên: 59kg…
Khách hàng chú ý, với đơn hàng của quý khách gồm nhiều sản phẩm, và về làm nhiều đợt thì hàng về tới đâu công ty sẽ tính phí tới đó. Phí vận chuyển sẽ tính theo số hàng về của khách trong một thời điểm chứ không tính theo tổng đơn hàng.
  1. Quy tắc phân biệt hàng nặng và hàng cồng kềnh
  2. Quy tắc làm tròn
  3. Tính giá vận chuyển khi hàng về

5. PHÍ KIỂM ĐẾM SẢN PHẨM

SỐ LƯỢNG MỨC GIÁ (VNĐ)/ 1 sản phẩm
501-10000 sản phẩm 1,000đ
101-500 sản phẩm 1,500đ
11-100 sản phẩm 2,000đ
3-10 sản phẩm 3,500đ
1-2 sản phẩm 5,000đ

6. PHÍ ĐÓNG GỖ

Trọng lượng Kg đầu tiên Kg tiếp theo
Phí đóng kiện 20 tệ  1 tệ/1kg
Khối lượng Phí đóng kiện
<= 0.01m3 70,000đ
Từ 0.01m3 đến <= 0.1m3 70,000đ/0.01m3 đầu tiên + 15,000đ/0.01m3 tiếp theo
Từ 0.1m3 đến 1m3 205,000đ/0.1m3 đầu tiên + 50,000đ/0.1m3 tiếp theo
> 1m3 655,000đ/1m3